[2022] Cùm chữ U là gì? Bảng thông số kỹ thuật & Giá chi tiết

0
3120

Cùm chữ U là cái tên không còn xa lạ gì khi bắt tay vào việc lắp đặt các đường ống. Bài viết sau sẽ tổng hợp một số thông tin về các loại cùm chữ U hiện nay để anh em cùng tham khảo nhé!

(Ubolt) Cùm chữ u là gì?

Cùm chữ U (hay còn gọi là u bolt, cùm u inox, cùm u,…) là vật liệu không thể thiếu trong việc trong việc lắp đặt các loại đường ống.

Cùm chữ u là gì

Công dụng cùm chữ u

Cùm chữ U có rất nhiều công dụng, trong đó phải kể đến:

  • Cố định hệ thống phòng cháy chữa cháy
  • Cố định mạng dây điện
  • Sử dụng trong các công trình lắp đặt các đường ống cơ điện: thông gió, thông khí, ống điều hòa,…

Công dụng cùm chữ u

  • Ghép các đường ống nước trong sinh hoạt và xử lý nước thải
  • Định vị ống dẫn nguyên-nhiên liệu
  • Dùng trong công trường xây dựng các công trình biển đảo, giàn khoan,… yêu cầu độ chịu ăn mòn lớn và công suất làm việc tốt

Tại sao nên dùng cùm chữ u

Vì tính tiện dụng, hiệu quả trong các công trình thi công tốt mà cùm chữ U ngày càng được sử dụng phổ biến:

  • Thiết kế tinh xảo, sắc nét, khả năng liên kết ôm sát các phụ kiện, đảm bảo cho việc định vị tối ưu
  • Giúp kẹp chặt đường ống, tránh tối đa việc bị xê dịch
  • Khả năng bảo vệ tốt cho các loại ống, nhất là ống nhựa. Tính chịu đựng va đập lớn
  • Giá cả tốt, tiết kiệm

Lý do nên chọn cùm chữ u

Bảng thông số kỹ thuật cùm chữ u

Thông số kỹ thuật là một trong những điều mà anh em cần đặc biệt để tâm khi lựa chọn các thiết bị, vật dụng cơ khí; đặc biệt là lựa chọn cùm chữ U. Sau đây là một bảng thông số kỹ thuật tiêu biểu của cùm chữ U

Bảng thông số kỹ thuật cùm chữ u

Bảng giá cùm chữ u, cùm inoxcum-chu-u

Tùy vào quy cách mà cùm chữ U có những mức giá khác nhau trên thị trường. Sau đây là bảng giá cùm chữ U để anh em tham khảo thêm nhé:

STT Tên sản phẩm Mã Sản Phẩm Số lượng Giá thành
1 Cùm U 50A (M12 x 60) thép SS400 mạ kẽm U050AM12A2 10 14,080
2 Cùm Omega inox 304 (DN90) ɸ102mm CLA41D102S 5 17,270
3 Cùm U 100A (M10 x 114) inox 304 U100AM10H0 5 134,200
4 Cùm Omega inox 304 (DN100) ɸ114mm CLA41D114S 5 18,810
5 Cùm U 100A (M12 x 114) thép SS400 mạ kẽm U100AM12A2 5 22,550
6  Cùm U 100A (M14 x 114) thép SS400 mạ kẽm U100AM14A2 10 Liên hệ giá ưu đãi
7 Cùm U 125A (M10 x 140) thép SS400 mạ kẽm U125AM10A2 10 17,490
8 Cùm U 150A (M8 x 169) inox 304 U150AM8H0 2 116,600
9 Cùm U 15A (M6 x 21) thép SS400 mạ kẽm U15AM6A2 25 2,420
10 Cùm U 200A (M10 x 220) thép SS400 mạ kẽm U200AM10A2 5 27,390

 

>>> Tham khảo thêm GIÁ nhiều sản phẩm khác về Cùm tại đây

Trên đây là một số những thông tin quan trọng về tính năng, thông số và bảng giá hiện nay của cùm chữ U. Hy vọng Mescu đã giúp ích được anh em trong việc tham khảo và tìm hiểu thông tin nhé.

BlogMecsu

Đam mê cơ khí trong máu rồi, biết gì chia sẻ đó, anh em cùng nhau chia sẻ nhé
Subscribe
Notify of
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments